User Tools

Site Tools


06656-mictocaris-halope-la-gi

Tình trạng bảo tồn
Status iucn2.3 CR vi.svg
Cực kỳ nguy cấp (IUCN 2.3) [1]
Phân loại khoa học
Giới (regnum) Animalia
Ngành (phylum) Arthropoda
Phân ngành (subphylum) Crustacea
Lớp (class) Malacostraca
Bộ (ordo) Mictacea
Họ (familia) Mictocarididae
Bowman & Iliffe, 1985
Chi (genus) Mictocaris
Bowman & Iliffe, 1985
Loài (species) M. halope
Danh pháp hai phần
Mictocaris halope
Bowman & Iliffe, 1985

Mictocaris halope là một loài giáp xác đặc hữu của Bermuda. Nó là loài duy nhất trong chi Mictocaris,[2] và trong họ Mictocarididae.[3]

Nó dài 3,0–3,5 milimét (0,12–0,14 in)[Chuyển đổi: Số không hợp lệ] và lóng lánh.[4]

  1. ^ T. M. Iliffe (1996). “Mictocaris halope”. Sách Đỏ IUCN các loài bị đe dọa. Phiên bản 2.3. Liên minh Bảo tồn Thiên nhiên Quốc tế. Truy cập ngày 15 tháng 11 năm 2010. 
  2. ^ Damià Jaume, Joan E Cartes & Geoffrey A. Boxshal (2000). “Shallow-water and not deep-sea as most plausible origin for cave-dwelling Paramisophria species (Copepoda: Calanoida: Arietellidae), with description of three new species from Mediterranean bathyal hyperbenthos and littoral caves”. Contributions to Zoology 68 (4): 205–244. 
  3. ^ J. K. Lowry & M. Yerman. “Mictacea: Species”. crustacea.net. Australian Museum. Truy cập ngày 3 tháng 9 năm 2007. 
  4. ^ Thomas E. Bowman & Thomas M. Iliffe (1985). “Mictocaris halope, a new unusual percaridan crustacean from marine caves on Bermuda”. Journal of Crustacean Biology 5 (1): 58–73. doi:10.2307/1548220. 
  • Dữ liệu liên quan tới Mictocaris halope tại Wikispecies
06656-mictocaris-halope-la-gi.txt · Last modified: 2018/11/07 17:09 (external edit)