User Tools

Site Tools


06882--ng-v-t-b-n-ch-n-la-gi

Động vật bốn chân
Tetrapoda
Thời điểm hóa thạch: Early Devonian - Holocene, 395–0 triệu năm trước đây
TiềnЄ
Є
O
S
D
C
P
T
J
K
Pg
N
Q
Extant tetrapoda.jpg
Đại diện động vật bốn chân: Ếch (lưỡng cư), chim, bò sát và chuột
Phân loại khoa học
Vực (domain) Eukaryota
Giới (regnum) Animalia
Phân giới (subregnum)

Eumetazoa

Nhánh Bilateria
Liên ngành (superphylum) Deuterostomia
Ngành (phylum)

Chordata

Nhánh Craniata
Phân ngành (subphylum) Vertebrata
Phân thứ ngành (infraphylum) Gnathostomata
Liên lớp (superclass) Tetrapoda
Subgroups

Động vật bốn chân (danh pháp: Tetrapoda) là một siêu lớp động vật trong cận ngành động vật có quai hàm, phân ngành động vật có xương sống có bốn chân (chi). Siêu lớp này bao gồm các lớp động vật lưỡng cư, chim, bò sát và thú, cũng như rắn và các loài bò sát cụt chân khác thuộc lớp Mặt thằn lằn do chúng được xét là có tổ tiên có bốn chi.

Mục lục

  • 1 Tiến hóa
  • 2 Phân loại
    • 2.1 Các nhóm động vật bốn chân
    • 2.2 Phát sinh chủng loài
  • 3 Đặc điểm chung
  • 4 Hình ảnh
  • 5 Chú thích
  • 6 Tham khảo

Các nhóm động vật bốn chân[sửa | sửa mã nguồn]

  • Ngành Chordata
    • Phân ngành Urochordata –động vật đuôi sống hay động vật có bao (3.000 loài)
    • Phân ngành Cephalochordata - động vật đầu sống (30 loài)
    • Phân ngành Vertebrata (động vật có xương sống; 57.739 loài)
        • Siêu lớp Cá không hàm Agnatha (động vật có xương sống không hàm; 100+ loài)
      • Cận ngành Gnathostomata (động vật có quai hàm)
          • Lớp Placodermi (các dạng cá da phiến đại Cổ Sinh)
          • Lớp Chondrichthyes (cá sụn; 300+ loài)
          • Lớp Acanthodii (cá mập gai đại Cổ Sinh)
        • Siêu lớp Osteichthyes (cá xương; 30.000+ loài)
          • Lớp Actinopterygii (cá vây tia; khoảng 30.000 loài)
          • Lớp Sarcopterygii
            • Phân lớp Tetrapodomorpha
                    • Eusthenopteron
                    • Panderichthys
                    • Tiktaalik
                    • Ventastega
        • Siêu lớp động vật bốn chân
                  • Họ Elginerpetontidae
                  • Họ Acanthostegidae
                  • Họ Ichthyostegidae
                  • Họ Ichthyostegidae: Hynerpeton
                  • Họ Tulerpeton
                  • Họ Crassigyrinidae
                  • Họ Loxommatidae
                  • Họ Colosteidae
                  • Họ Whatcheeriidae
                  • Họ Diadectes
          • Batrachomorpha (directly above, below, or redundant to Amphibia)
          • Lớp Amphibia — Amphibians
            • Phân lớp Lepospondyli
            • Phân lớp Temnospondyli
            • Phân lớp Lissamphibia — frogs, salamanders
              • Siêu bộ Reptiliomorpha contains among others:
            • Loạt Amniota, which contains among others:
          • Lớp Reptilia — Động vật bò sát
          • Lớp Aves — Chim
          • Lớp Synapsida — Lớp Mặt thú hay lớp Cung thú
          • Lớp Mammalia — Động vật có vú

Phát sinh chủng loài[sửa | sửa mã nguồn]

Biểu đồ phát sinh chủng loài dưới đây lấy theo Ruta, Jeffery, & Coates (2003)[1], với bổ sung lấy theo website của Mikko's Phylogeny Archive[2]

Tetrapoda s.l.

Elginerpentonidae




?Densignathus




Metaxygnathus



Ventastega





?Sinostega



Acanthostega




Ichthyostegidae




Hynerpeton




Tulerpeton




Whatcheeriidae




Crassigyrinus




Caerorhachis




Eoherpetontidae




Emblomeri s.s.




Gephyrostegida


Tetrapoda s.s.


Westlothiana



Lepospondyli





Reptiliomorpha




Temnospondyli (gồm cả Batrachia)




Colosteoidea



Baphetoidea


















  1. ^ Ruta, M.; Jeffery, J. E.; and Coates, M. I. (2003). “A supertree of early tetrapods”. Proceedings of the Royal Society B 270 (1532): 2507–16. PMC 1691537. PMID 14667343. doi:10.1098/rspb.2003.2524. 
  2. ^ Tetrapoda trong Mikko's Phylogeny Archive.

Phương tiện liên quan tới Tetrapoda tại Wikimedia Commons

  • Động vật bốn chân tại trang Trung tâm Thông tin Công nghệ sinh học quốc gia Hoa Kỳ (NCBI).
  • Động vật bốn chân tại Encyclopedia of Life
06882--ng-v-t-b-n-ch-n-la-gi.txt · Last modified: 2018/11/07 17:09 (external edit)