User Tools

Site Tools


06890-monte-carlo-masters-la-gi

Năm Vô địch Á quân Tỷ số 1897 Vương quốc Liên hiệp Anh và Bắc Ireland Reggie Doherty Vương quốc Liên hiệp Anh và Bắc Ireland Conway W. Blackwood Price 6–2, 6–1, 6–2 1898 Vương quốc Liên hiệp Anh và Bắc Ireland Reggie Doherty Đức Graf Victor Voß 4–6, 6–3, 6–3, 4–0 1899 Vương quốc Liên hiệp Anh và Bắc Ireland Reggie Doherty Đức Graf Victor Voß 6–2 1900 Vương quốc Liên hiệp Anh và Bắc Ireland Lawrence Doherty 1901 Vương quốc Liên hiệp Anh và Bắc Ireland Lawrence Doherty Vương quốc Liên hiệp Anh và Bắc Ireland Wilberforce Eaves 6–2, 5–7, 6–1 1902 Vương quốc Liên hiệp Anh và Bắc Ireland Reggie Doherty Vương quốc Liên hiệp Anh và Bắc Ireland George Hillyard 6–1, 6–4, 6–3 1903 Vương quốc Liên hiệp Anh và Bắc Ireland Reggie Doherty Vương quốc Liên hiệp Anh và Bắc Ireland Frank Riseley 6–1, 14–16 1904 Vương quốc Liên hiệp Anh và Bắc Ireland Reggie Doherty Vương quốc Liên hiệp Anh và Bắc Ireland Josiah Ritchie 6–1, 7–5, 3–6, 7–5 1905 Vương quốc Liên hiệp Anh và Bắc Ireland Lawrence Doherty Vương quốc Liên hiệp Anh và Bắc Ireland Josiah Ritchie 6–4, 8–6, 6–4 1906 Vương quốc Liên hiệp Anh và Bắc Ireland Lawrence Doherty Vương quốc Liên hiệp Anh và Bắc Ireland Wilberforce Eaves 6–3, 11–9 1907 Vương quốc Liên hiệp Anh và Bắc Ireland Josiah Ritchie Vương quốc Liên hiệp Anh và Bắc Ireland Lawrence Doherty 8–6, 7–5, 8–6 1908 New Zealand Anthony Wilding Vương quốc Liên hiệp Anh và Bắc Ireland Wilberforce Eaves 6–3, 2–6, 6–3, 4–6, 6–0 1909 Hoa Kỳ Fred Alexander Vương quốc Liên hiệp Anh và Bắc Ireland Lawrence Doherty 7–5, 6–4, 6–1 1910 Pháp Max Decugis Vương quốc Liên hiệp Anh và Bắc Ireland Josiah Ritchie 6–3, 6–0, 6–0 1911 New Zealand Anthony Wilding Pháp Max Decugis 5–7, 1–6, 6–3, 6–0, 6–1 1912 New Zealand Anthony Wilding Vương quốc Liên hiệp Anh và Bắc Ireland C. Moore 6–3, 6–0, 6–0 1913 New Zealand Anthony Wilding Pháp Felix Poulin 6–0, 6–2, 6–1 1914 New Zealand Anthony Wilding Vương quốc Liên hiệp Anh và Bắc Ireland Gordon Lowe 6–2, 6–3, 6–2 1919 România Nicholas Mishu Pháp Max Decugis 6–2, 6–0 1920 Vương quốc Liên hiệp Anh và Bắc Ireland Gordon Lowe Vương quốc Liên hiệp Anh và Bắc Ireland Josiah Ritchie 7–5, 6–2 1921 Vương quốc Liên hiệp Anh và Bắc Ireland Gordon Lowe Vương quốc Liên hiệp Anh và Bắc Ireland Algernon Kingscote 6–1, 0–6, 6–4, 6–2 1922 Ý Giovanni Balbi di Robecco Pháp Alain Gerbault 6–1, 6–4, 6–3 1923 Vương quốc Liên hiệp Anh và Bắc Ireland Gordon Lowe Vương quốc Liên hiệp Anh và Bắc Ireland Leighton Crawford 6–2, 6–4, 6–4 1924 Vương quốc Liên hiệp Anh và Bắc Ireland Leighton Crawford Pháp Leonce Aslangul 6–4, 3–6, 6–2 1926 Hungary Béla von Kehrling Vương quốc Liên hiệp Anh và Bắc Ireland Charles Kingsley 6–4, 6–1, 6–3 1927 Hungary Béla von Kehrling Đan Mạch Erik Worm W/O 1928 Pháp Henri Cochet Hungary Béla von Kehrling 3–6, 2–6, 6–3, 6–3, 6–2 1929 Pháp Henri Cochet Ý Umberto De Morpurgo 8–6, 6–4, 6–4 1930 Hoa Kỳ William Tilden Vương quốc Liên hiệp Anh và Bắc Ireland Henry Austin 6–4, 6–4, 6–1 1931 Pháp Henri Cochet Cộng hòa Ireland George Lyttleton-Rogers 7–5, 6–2, 6–4 1932 Tiệp Khắc Roderich Menzel Cộng hòa Ireland George Lyttleton-Rogers 6–4, 7–5, 6–2 1933 Vương quốc Liên hiệp Anh và Bắc Ireland Henry Austin Cộng hòa Ireland George Lyttleton-Rogers 11–9, 6–3, 7–5 1934 Vương quốc Liên hiệp Anh và Bắc Ireland Henry Austin Ý Giorgio de Stefani 6–1, 8–6, 6–4 1935 Ý Giovanni Palmieri Vương quốc Liên hiệp Anh và Bắc Ireland Henry Austin 6–1, 6–1, 7–5 1936 Đức Gottfried von Cramm Đức Henner Henkel 4–6, 4–6, 7–5, 6–4, 7–5 1937 Đức Gottfried von Cramm Pháp Christian Boussus 6–2, 3–6, 6–2, 2–6, 6–2 1938 Vương quốc Nam Tư Franjo Punčec Pháp Christian Boussus 6–0, 6–1, 6–1 1939 Pháp Pierre Pelizza Pháp Yvon Petra 6–8, 6–3, 6–4, 6–2 1946 Pháp Pierre Pelizza Pháp Yvon Petra 6–3, 6–2, 4–6, 6–3 1947 Thụy Điển Lennart Bergelin Hoa Kỳ Budge Patty 6–3, 6–8, 1–6, 6–2, 8–6 1948 Hungary József Asbóth Ý Gianni Cucelli 6–3, 6–2, 5–7, 6–2 1949 Hoa Kỳ Frank Parker Ý Gianni Cucelli 2–6, 6–3, 6–0, 6–4 1950 Ai Cập Jaroslav Drobný Hoa Kỳ William Talbert 6–4, 6–4, 6–1 1951 Hoa Kỳ Straight Clark Hoa Kỳ Fred Kovaleski 1–6, 6–4, 6–4, 1–6, 10–8 1952 Úc Frank Sedgman Ai Cập Jaroslav Drobný 7–5, 6–2, 5–7, 6–1 1953 Ba Lan Władysław Skonecki Ai Cập Jaroslav Drobný 6–3, 6–4, 11–9 1954 Canada Lorne Main Hoa Kỳ Tony Vincent 9–7, 3–6, 7–5, 6–4 1955 Ba Lan Władysław Skonecki Hoa Kỳ Budge Patty 6–4, 6–2, 8–6 1956 Hoa Kỳ Hugh Stewart Hoa Kỳ Tony Vincent 1–6, 8–6, 6–0, 6–2 1957 Bỉ Jacques Brichant Pháp Paul Remy 3–6, 5–5, ab. 1958 Pháp Robert Haillet Vương quốc Liên hiệp Anh và Bắc Ireland Jaroslav Drobný 6–4, 6–4, 6–3 1959 Pháp Robert Haillet Hoa Kỳ Budge Patty 9–7, 6–3, 4–6, 6–3 1960 Tây Ban Nha Andrés Gimeno Vương quốc Liên hiệp Anh và Bắc Ireland Mike Davies 8–6, 6–3, 6–4 1961 Ý Nicola Pietrangeli Pháp Pierre Darmon 6–4, 1–6, 6–3, 6–3 1962 Pháp Pierre Darmon Cộng hòa Liên bang Xã hội chủ nghĩa Nam Tư Boro Jovanović 6–2, 6–1, 6–3 1963 Pháp Pierre Darmon Thụy Điển Jan-Erik Lundqvist 6–2, 2–6, 6–1, 5–7, 6–4 1964 Úc Martin Mulligan Thụy Điển Jan-Erik Lundqvist 6–4, 6–4 1965 Hungary István Gulyás Tiệp Khắc Jiri Javorský 6–3, 7–9, 8–6, 6–4 1966 Tây Ban Nha Manuel Santana Ý Nicola Pietrangeli 8–6, 4–6, 6–4, 6–1 1967 Ý Nicola Pietrangeli Úc Martin Mulligan 6–3, 3–6, 6–3, 6–1 1968 Ý Nicola Pietrangeli Liên Xô Alexander Metreveli 6–2, 6–2 1969 Hà Lan Tom Okker Úc John Newcombe 8–10, 6–1, 7–5, 6–3 1970 Cộng hòa Liên bang Xã hội chủ nghĩa Nam Tư Željko Franulović Tây Ban Nha Manuel Orantes 6–4, 6–3, 6–3 1971 România Ilie Năstase Hà Lan Tom Okker 3–6, 8–6, 6–1, 6–1 1972 România Ilie Năstase Tiệp Khắc František Pála 6–1, 6–0, 6–3 1973 România Ilie Năstase Thụy Điển Björn Borg 6–4, 6–1, 6–2 1974 Rhodesia Andrew Pattison România Ilie Năstase 5–7, 6–3, 6–4 1975 Tây Ban Nha Manuel Orantes Cộng hòa Nam Phi Bob Hewitt 6–2, 6–4 1976 Argentina Guillermo Vilas Ba Lan Wojciech Fibak 6–1, 6–1, 6–4 1977 Thụy Điển Björn Borg Ý Corrado Barazzutti 6–3, 7–5, 6–0 1978 México Raúl Ramírez Tiệp Khắc Tomáš Šmíd 6–3, 6–3, 6–4 1979 Thụy Điển Björn Borg Hoa Kỳ Vitas Gerulaitis 6–2, 6–1, 6–3 1980 Thụy Điển Björn Borg Argentina Guillermo Vilas 6–1, 6–0, 6–2 1981 Hoa Kỳ Jimmy Connors Argentina Guillermo Vilas 5–5 (Hoãn) 1982 Argentina Guillermo Vilas Tiệp Khắc Ivan Lendl 6–1, 7–6, 6–3 1983 Thụy Điển Mats Wilander Hoa Kỳ Mel Purcell 6–1, 6–2, 6–3 1984 Thụy Điển Henrik Sundström Thụy Điển Mats Wilander 6–3, 7–5, 6–2 1985 Tiệp Khắc Ivan Lendl Thụy Điển Mats Wilander 6–1, 6–3, 4–6, 6–4 1986 Thụy Điển Joakim Nyström Pháp Yannick Noah 6–3, 6–2 1987 Thụy Điển Mats Wilander Hoa Kỳ Jimmy Arias 4–6, 7–5, 6–1, 6–3 1988 Tiệp Khắc Ivan Lendl Argentina Martín Jaite 5–7, 6–4, 7–5, 6–3 1989 Argentina Alberto Mancini Tây Đức Boris Becker 7–5, 2–6, 7–6, 7–5 1990 Liên Xô Andrei Chesnokov Áo Thomas Muster 7–5, 6–3, 6–3 1991 Tây Ban Nha Sergi Bruguera Đức Boris Becker 5–7, 6–4, 7–6(8–6), 7–6(7–4)1992 Áo Thomas Muster Hoa Kỳ Aaron Krickstein 6–3, 6–1, 6–3 1993 Tây Ban Nha Sergi Bruguera Pháp Cédric Pioline 7–6(7–2), 6–0 1994 Ukraina Andriy Medvedev Tây Ban Nha Sergi Bruguera 7–5, 6–1, 6–3 1995 Áo Thomas Muster Đức Boris Becker 4–6, 5–7, 6–1, 7–6(8–6), 6–0 1996 Áo Thomas Muster Tây Ban Nha Albert Costa 6–3, 5–7, 4–6, 6–3, 6–2 1997 Chile Marcelo Ríos Tây Ban Nha Àlex Corretja 6–4, 6–3, 6-3 1998 Tây Ban Nha Carlos Moyá Pháp Cédric Pioline 6–3, 6–0, 7–5 1999 Brasil Gustavo Kuerten Chile Marcelo Ríos 6–4, 2–1 2000 Pháp Cédric Pioline Slovakia Dominik Hrbatý 6–4, 7–6(7–3), 7–6(8–6)2001 Brasil Gustavo Kuerten Maroc Hicham Arazi 6–3, 6–2, 6–4 2002 Tây Ban Nha Juan Carlos Ferrero Tây Ban Nha Carlos Moyá 7–5, 6–3, 6–4 2003 Tây Ban Nha Juan Carlos Ferrero Argentina Guillermo Coria 6–2, 6–2 2004 Argentina Guillermo Coria Đức Rainer Schüttler 6–2, 6–1, 6–3 2005 Tây Ban Nha Rafael Nadal Argentina Guillermo Coria 6–3, 6–1, 0–6, 7–5 2006 Tây Ban Nha Rafael Nadal Thụy Sĩ Roger Federer 6–2, 6–7(2–7), 6–3, 7–6(7–5)2007 Tây Ban Nha Rafael Nadal Thụy Sĩ Roger Federer 6–4, 6–4 2008 Tây Ban Nha Rafael Nadal Thụy Sĩ Roger Federer 7–5, 7–5 2009 Tây Ban Nha Rafael Nadal Serbia Novak Djokovic 6–3, 2–6, 6–1 2010 Tây Ban Nha Rafael Nadal Tây Ban Nha Fernando Verdasco 6–0, 6–1 2011 Tây Ban Nha Rafael Nadal Tây Ban Nha David Ferrer 6–4, 7–5 2012 Tây Ban Nha Rafael Nadal Serbia Novak Djokovic 6–3, 6–1 2013 Serbia Novak Djokovic Tây Ban Nha Rafael Nadal 6–2, 7–6(7–1)2014 Thụy Sĩ Stan Wawrinka Thụy Sĩ Roger Federer 4–6, 7–6, 6–2 2015 Serbia 2015 Monte-Carlo Rolex Masters – SinglesNovak Djokovic Cộng hòa Séc Tomas Berdych 7–5, 4–6, 6–3
06890-monte-carlo-masters-la-gi.txt · Last modified: 2018/11/07 17:09 (external edit)