User Tools

Site Tools


07247-aguascalientes-la-gi

Aguascalientes
Estado Libre y Soberano de Aguascalientes
—  Bang  —
Hình nền trời của Aguascalientes
Flag of Aguascalientes.svg
Hiệu kỳ
Ấn chương chính thức của Aguascalientes
Ấn chương
Khẩu hiệu: Bona Terra, Bona Gens, Aqua Clara, Clarum Coelum(Good Earth, Good People, Clear Water, Clear Sky)
Hiệu ca: Himno de Aguascalientes
State of Aguascalientes within Mexico
State of Aguascalientes within Mexico
Aguascalientes trên bản đồ Thế giới
Aguascalientes

Aguascalientes

Tọa độ: 22°01′18″B 102°21′23″T / 22,02167°B 102,35639°T / 22.02167; -102.35639Tọa độ: 22°01′18″B 102°21′23″T / 22,02167°B 102,35639°T / 22.02167; -102.35639
Quốc gia México
Thủ phủ Aguascalientes
Thành phố lớn nhất Aguascalientes
Số đô thị 11
Gia nhập ngày 5 tháng 2 năm 1857[1]
Order 24th
Thủ phủ Aguascalientes sửa dữ liệu
Chính quyền
 • Governor Carlos Lozano PRI
 • Senators[2] Felipe González PAN
Rubén Camarillo PAN
Norma Esparza Herrera PRI
 • Deputies[3]
Diện tích[4]
 • Tổng cộng 5.618 km2 (2,169 mi2)
  Ranked 28th
Độ cao cực đại[5] 3.050 m (10,010 ft)
Dân số (2010)[6]
 • Tổng cộng 1.184.996
 • Thứ hạng thứ 27
 • Mật độ 0.00.021/km2 (0.00.055/mi2)
 • Thứ hạng mật độ thứ 4
Tên cư dân Hidrocálido (a)
Múi giờ CST, (UTC-6)
 • Mùa hè (DST) CDT (UTC-5)
Mã bưu chính 20
Mã vùng
Mã ISO 3166 MX-AGU
HDI tăng 0.844 high Ranked 11th
GDP US$ 7,435,493.3 mil[a]
Trang web Official Web Site
^ a. The state's GDP was 95,174,314 million of pesos in 2008,[7] amount corresponding to 7,435,493.3 millon of dollars, being a dollar worth 12.80 pesos (value of ngày 3 tháng 6 năm 2010).[8]

Aguascalientes (phát âm tiếng Tây Ban Nha: [aɣwas kaljentes]) là một trong 31 bang, cùng với quận liên bang, là 32 thực thể Liên bang của México. Aguascalientes được chia thành 11 hạt và thủ phủ của bang là Aguascalientes.

Aguascalientes là một bang nằm ở miền trung Mexico. Bang được bao quanh bởi các tiểu bang Zacatecas ở phía bắc và Jalisco ở phía nam. Tên của nó có nghĩa là "nước nóng" trong tiếng Tây Ban Nha, tên này bắt nguồn từ sự phong phú của các suối nước nóng trong khu vực này, tính từ tương đương sử dụng cho bang và cư dân của bang là hidrocálido.

Aguascalientes được chia thành 11 hạt municipios

Municipalities of Aguascalientes, by INEGI code.
07247-aguascalientes-la-gi.txt · Last modified: 2018/11/07 17:09 (external edit)